Công bố điểm chuẩn đánh giá năng lực 2021 Đại học Công nghệ Sài gòn

5/5 - (1 bình chọn)
Công bố điểm chuẩn đánh giá năng lực 2021 Đại học Công nghệ Sài gòn
Công bố điểm chuẩn đánh giá năng lực 2021 Đại học Công nghệ Sài gònđiểm chuẩn kỳ thi đánh giá năng lực

Điểm Chuẩn Đánh Giá Năng Lực Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn năm 2021

Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn là một trong cơ sở kinh doanh dịch vụ tại việt nam. Một trong những trường khá tốt của thành phố hồ chí minh, với kinh nghiệp nhiều năm trong nghề trường đã trở thành một trong số nhưng trường thuộc top các trường các bạn thí sinh tham khảo. Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn năm 2021.

Công bố điểm chuẩn đánh giá năng lực 2021 Đại học Công nghệ Sài gòn chi tiết (điểm chuẩn kỳ thi đánh giá năng lực):

STT Mã ngành DSG – Tên ngành đào tạo Tổ hợp môn DSG – Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2021 Ghi chú thêm
1 7510203 DSG – Công nghệ Kỹ thuật Cơ – Điện tử D01; D02; ;D03; D04; D05; D06; ;D30; D90; D92; D93; ;D94; D91; D95; A00; ;A01; D26; D27; D28; ;D29 550
2 7510301 DSG – Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử D01; D26;; D27; D28; D29; D30;; D90; D92; D93; D94;; D91; D95; A00; D02;; D03; D04; D05; D06; ;A01 550
3 7510302 DSG – Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông D01; D02;; D26; D27; D28; D29;; D30; D90; D92; D93;; D94; D91; D95; A00; ;D03; D04; D05; D06; A01; 550
4 7480201 DSG – Công nghệ Thông tin D01; D02;; D03; D26; D27; D28;; D29; D30; C01; A00;; D04; D05; D06; A01 600
5 7540101 DSG – Công nghệ Thực phẩm D08; D31;; D32; D33; D34; D35;; D01; D02; D03; D04;; D05; D06; B00; A00 600
6 7340101 DSG – Quản trị Kinh doanh D01; D02;; D03; D29; D30; D78; D79; D80; D81; D82;; D83; D04; D05; D06; A01; D26; D27; D28;; A00 600
7 7580201 DSG – Kỹ thuật Xây dựng D01; D02; ;D03; D26; D27; D28;; D29; D30; D90; D92; D04; D05; D06; A01;; D93; D94; D91; D95; A00 550
8 7210402 DSG – Thiết kế Công nghiệp D01; D02;; D03; D04; D05; D06; A01;  D30; D07; D21;; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29;; A00 550

Điểm Chuẩn Xét Tuyển Điểm Thi THPT Đại Học Công Nghệ Sài Gòn năm 2021

Điểm chuẩn kì thi THPT Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn năm 2021:

STT Mã ngành DSG – Tên ngành đào tạo Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú thêm
1 7510203 DSG – Công nghệ Kỹ thuật Cơ – Điện tử D01; D02; ;D03; D27; D28; D29; ;D30; D04; D05; D06; ;A01; D26; D90; D92; ;D93; D94; D91; D95; ;A00 15
2 7510301 DSG – Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử D01; D02;  ;D26; D27; D28; D29; ;D30; D03; D04; D05; ;D06; A01; D90; D92; ;D93; D94; D91; D95;; A00 15
3 7510302 DSG – Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông D01;  D26; ;D27; D28; D29; D30;; D90; D92; D93; D94;; D91; D02; D03; D04; ;D05; D06; A01; D95; ;A00 15
4 7480201 DSG – Công nghệ Thông tin D01; D26; ;D27; D28; D29; D30; ;;D02; D03; D04; D05; ;D06; A01; C01; A00 16
5 7540101 DSG – Công nghệ Thực phẩm D01; D02; ;D03;  D08; D31; D32; ;D33; D04; D05; D06; ;D34; D35; B00; A00 15
6 7340101 DSG – Quản trị Kinh doanh D01; D30; ;D78; D79; D80; D81; ;D82; D02; D03; D04; ;D05; D06; A01; D26; ;D27; D28; D29; D83;; A00 15
7 7580201 DSG – Kỹ thuật Xây dựng D01;  D26; ;D27; D28; D29; D30; ;D90; D92; D93; D94; ;D02; D03; D04; D05; ;D06; A01; D91; D95; ;A00 15
8 7210402 DSG – Thiết kế Công nghiệp D01; D02;; D03; D29; D30; D78; ;D79; D80; D81; D82; ;D83; D04; D05; D06;; A01; D26; D27; D28; ;D72; D73; D74; D75; ;D76; D77 15

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn năm 2021

Điểm chuẩn xét học bạ Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn năm 2021:

STT Mã ngành DSG – Tên ngành đào tạo Tổ hợp môn DSG – Điểm chuẩn Ghi chú thêm
1 7510203 DSG – Công nghệ Kỹ thuật Cơ – Điện tử D01;  A01; ;D26; D27; D28; D29; ;D02; D03; D04; D05; ;D06; D30; D90; D92; ;D93; D94; D91; D95; ;A00 18 DSG – Xét điểm trung bình năm học lớp 11 và học kỳ I lớp 12
2 7510301 DSG – Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử D01; D02;; D03; D26; D27; D28;; D29; D30; D90; D92; ;D04; D05; D06; A01; ;D93; D94; D91; D95; ;A00 18 DSG – Xét điểm trung bình năm học lớp 11 và học kỳ I lớp 12
3 7510302 DSG – Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông D01; D02; ;D03; D04; D05; D30; ;D90; D92; D93; D94; ;D91; D06; A01; D26; ;D27; D28; D29; D95; ;A00 18 DSG – Xét điểm trung bình năm lớp 11 và học kỳ I lớp 12
4 7480201 DSG – Công nghệ Thông tin D01; D02; ;D03; D26; D27; D28; ;D29; D30; D04; D05; ;D06; A01; C01; A00 18 DSG – Xét điểm trung bình năm lớp 11 và học kỳ I lớp 12
5 7540101 DSG – Công nghệ Thực phẩm D01; D02; ;D03; D31; D32; D33; ;D34; D35; B00; D04; ;D05; D06; D08; A00 18 DSG – Xét điểm trung bình năm lớp 11 và học kỳ I lớp 12
6 7340101 DSG – Quản trị Kinh doanh D01; D02; ;D03; D29; D30; D78; ;D79; D80; D81; D82; ;D04; D05; D06; A01; ;D26; D27; D28; D83; ;A00 18 DSG – Xét điểm trung bình năm lớp 11 và học kỳ I của lớp 12
7 7580201 DSG – Kỹ thuật Xây dựng D01; D02; ;D26; D27; D28; D29; ;D30; D90; D92; D93; ;D03; D04; D05; D06; ;A01; D94; D91; D95; ;A00 18 DSG – Xét điểm trung bình năm lớp 11 và học kỳ I lớp 12
8 7210402 DSG – Thiết kế Công nghiệp D01; D02; ;D03; D29; D30; D07; ;D21; D22; D23; D24; ;D04; D05; D06; A01; ;D26; D27; D28; D25; ;A00 18 DSG – Xét điểm trung bình năm lớp 11 và học kỳ I lớp 12
9 7510203 DSG – Công nghệ Kỹ thuật Cơ – Điện tử D01; D02; ;D03;  D26; D27; D28; ;D29; D30; D90; D92; ;D04; D05; D06; A01; ;D93; D94; D91; D95; ;A00 18 DSG – Xét điểm trung bình 2 năm lớp 10, 11 và học kỳ I lớp 12
10 7510301 DSG – Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử D01; D02; ;D30; D90; D92; D93; ;D94; D03; D04; D05; ;D06; A01; D26; D27; ;D28; D29; D91; D95; ;A00 18 DSG – Xét điểm trung bình 2 năm lớp 10, 11 và học kỳ I lớp 12
11 7510302 DSG – Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông D01; D02; ;D03;  D30; D90; D92; ;D93; D94; D91; D04; ;D05; D06; A01; D26; ;D27; D28; D29; D95; ;A00 18 DSG – Xét điểm trung bình của năm lớp 10, 11 và học kỳ I lớp 12
12 7480201 DSG – Công nghệ Thông tin D01; D27; ;D28; D02; D03; D04; ;D05; D06; A01; D26;; D29; D30; C01; A00 18 DSG – Xét điểm trung bình của năm lớp 10, 11 và học kỳ I lớp 12
13 7540101 DSG – Công nghệ Thực phẩm D01; D02; ;D03;  D31; D32; D33; ;D04; D05; D06; D08; ;D34; D35; B00; A00 18 DSG – Xét điểm trung bình của năm lớp 10, 11 và học kỳ I lớp 12
14 7340101 DSG – Quản trị Kinh doanh D01; D02; ;D03; D26; D27; D28; ;D29; D30; D78; D04; ;D05; D06; A01;D79; ;D80; D81; D82; D83; ;A00 18 DSG – Xét điểm trung bình năm lớp 10, 11 và học kỳ I lớp 12
15 7580201 DSG – Kỹ thuật Xây dựng D01; D02; ;D03; D30; D90; D92; ;D93; D94; D04; D05; ;D06; A01; D26; D27; ;;D28; D29; D91; D95; ;A00 18 DSG – Xét điểm trung bình năm lớp 10, 11 và học kỳ I lớp 12
16 7210402 DSG – Thiết kế Công nghiệp D01; D02; ;D03; D30; D07; D21; ;D22; D23; D24; D04; ;D05; D06; A01; D26; ;D27; D28; D29; D25; ;A00 18 DSG – Xét điểm trung bình năm lớp 10, 11 và học kỳ I lớp 12
17 7510203 DSG – Công nghệ Kỹ thuật Cơ – Điện tử D01; D02; ;D03; D04; D05; D06; ;A01; D93; D94; D26; ;D27; D28; D29; D30; ;D90; D92; D91; D95; ;A00 18 DSG – Xét điểm trung bình áp dụng cho cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn
18 7510301 DSG – Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử D01; D02; ;D03; D04; D05; D90; ;D92; D93; D94; D91; ;D06; A01; D26; D27; ;D28; D29; D30; D95; ;A00 18 DSG – Xét điểm trung bình của cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn
19 7510302 DSG – Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông D04; D05; ;D06; A01; D26; D27; ;D28; D29; D30; D01; ;D02; D03; D90; D92;; D93; D94; D91; D95; ;A00 18 DSG – Xét điểm trung bình của cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn
20 7480201 DSG – Công nghệ Thông tin A01; D26; ;D27; D28; D29; D30; ;D01; D02; D03; D04; ;D05; D06; C01; A00 18 DSG – Xét điểm trung bình của cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn
21 7540101 DSG – Công nghệ Thực phẩm D01; D02; ;D31; D32; D33; D34; ;D03; D04; D05; D06; ;D08; D35; B00; A00 18 DSG – Xét điểm trung bình của cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn
22 7340101 DSG – Quản trị Kinh doanh D01; D02; ;D03; D04; D05; D06; ;D83; A01; D26; D27; ;D28; D29; D30; D78; ;D79; D80; D81; D82; ;A00 18 DSG – Xét điểm trung bình của cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn
23 7580201 DSG – Kỹ thuật Xây dựng D01; D02; ;D03; D04; D05; D06; ;D93; A01; D26; D27;; D28; D29; D30; D90; ;D92; D94; D91; D95; ;A00 18 DSG – Xét điểm trung bình áp dụng cho cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn
24 7210402 DSG – Thiết kế Công nghiệp D01; D02; ;D03; D04; D05; D30; ;D06; A01; D26; D27; ;D28; D29;  D07; D21; ;D22; D23; D24; D25;; A00 18 DSG – Xét điểm trung bình của cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn

 

Chương trình đạo tạo của trường được kết hợp với đại học troy của hoa kỳ, đào tạo 2 ngành công nghệ thông tin và quản trị kinh doanh. Trường còn có nhiều cử nhân, kỹ sư, tiến sĩ được tiến hành nghiên cứu trên nhiều lĩnh vực khác nhau. Do nhu cầu phát triển về xã hội và linh vực khối lượng sinh viên tuyển ngày càng đông, các bạn thí sinh có thể cân nhắc kỹ rồi đăng kí vào trường.

THAM KHẢO THÊM

CHI TIẾT: Điểm chuẩn thi đánh giá năng lực Đại học Đồng Tháp

CHI TIẾT: Điểm chuẩn kỳ thi đánh giá năng lực 2021 Đại học Sư phạm Đà Nẵng

CHI TIẾT: Tra Điểm chuẩn đánh giá năng lực đại học quốc tế TPHCM

Bạn đang xem bài viết ” Công bố điểm chuẩn đánh giá năng lực 2021 Đại học Công nghệ Sài gòn”

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
Bạn có muốn nhận thông báo ngay khi có bài viết mới nhất!