Điểm chuẩn kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Đà Nẵng

5/5 - (1 bình chọn)
Điểm chuẩn kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Sư phạm
Điểm chuẩn kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Sư phạm

Điểm Chuẩn Đánh Giá Năng Lực Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng 2021

Trường Đại học Sư Phạm – Đại học Đà Nẵng là trường chuyên đào tạo sư phạm và cử nhân khoa học, được xếp vào các trường đại học sư phạm trọng điểm quốc gia. Với một trường mang tính giáo dục cao, đội ngũ giảng dạy chất lượng Trường Đại học Sư Phạm – Đại học Đà Nẵng đáng để các sĩ tử tham gia. Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại học Sư Phạm – Đại học Đà Nẵng năm 2021.

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Điểm Thi Đánh Giá Năng Lực 2021 (điểm chuẩn kỳ thi đánh giá năng lực 2021):

Mã Ngành DDS – Tên Ngành Đào Tạo DDS – Điểm Chuẩn Xét Tuyển Đánh Giá Năng Lực 2021
7229010 DDS – Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 600
7229030 DDS – Văn học 600
7310401 DDS – Tâm lý học 600
7310501 DDS – Địa lý học (chuyên ngành  Địa lý du lịch) 600
7310630 DDS – Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 600
7320101 DDS – Báo chí 600
7420201 DDS – Công nghệ Sinh học 600
7440112 DDS – Hóa học, gồm các chuyên ngành: 600
1. DDS – Hóa Dược;
2. DDS – Hóa phân tích môi trường
7480201 DDS – Công nghệ thông tin 600
7760101 DDS – Công tác xã hội 600

Điểm Chuẩn Xét Tuyển Điểm Thi THPT Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng 2021

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT Trường Đại học Sư Phạm – Đại học Đà Nẵng năm 2021:

Mã ngành DDS – Tên Ngành Đào Tạo Tổ hợp môn DDS – Điểm chuẩn Ghi chú
7140201 DDS – Giáo dục Mầm non M01; ;M09 19.35 NK2 >=2; TTNV <=1
7140202 DDS – Giáo dục Tiểu học D01; 22.85 TTNV < = 1
7140204 DDS – Giáo dục Công dân C00; ;C20; D66; C19 21.25 VA >= 8.75; TTNV <= 4
7140205 DDS – Giáo dục Chính trị C00; ;C20; D66; C19 23.5 VA >= 6.5; TTNV <= 1
7140206 DDS – Giáo dục thể chất T00; ;T02; T03; T05 17.81 NK6 >= 4.5; TTNV <= 2
7140209 DDS – Sư phạm Toán học A00;; A01 24.4 TO >= 8.4; TTNV<= 3
7140210 DDS – Sư phạm Tin học A00; ;A01 19.75 TO >= 7; TTNV<= 4
7140211 DDS – Sư phạm Vật lý A00; ;A01; A02 23.4 LI >= 7.25; TTNV <= 2
7140212 DDS – Sư phạm Hoá học A00; ;D07; B00 24.4 HO >= 8; TTNV <= 1
7140213 DDS – Sư phạm Sinh học B00;; B08 19.05 SI >= 5.25 ; TTNV <= 1
7140217 DDS – Sư phạm Ngữ văn C00; ;C14; D66 24.15 VA >=7.25; TTNV <= 1
7140218 DDS – Sư phạm Lịch sử C00;; C19 23 SU >= 8.5; TTNV <= 1
7140219 DDS – Sư phạm Địa lý C00;; D15 21.5 DI >= 7.75; TTNV <= 2
7140221 DDS – Sư phạm Âm nhạc N00; 18.25 NK4 >= 4; TTNV <= 1
7140247 DDS – Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; ;A02; B00; D90; 19.3 TO >= 7.8; TTNV<= 3
7140249 DDS – Sư phạm Lịch sử Địa lý C00; ;D78; C19; C20; 21.25 VA >=6.25; TTNV <= 4
7140250 DDS – Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học A00;; A02; D01 19.85 TTNV < = 1
7229010 DDS – Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) C00; ;C19; D14 15 SU >= 2.25; TTNV <= 2
7229030 DDS – Văn học C00; ;D15; C14; D66 15.5 VA >=6.5; TTNV <= 1
7229040 DDS – Văn hoá học C00;; D15; C14; D66 15 VA >= 4.5; TTNV <= 1
7310401 DDS – Tâm lý học C00;; D01; B00 16.25 TTNV < = 2
7310401CLC DDS – Tâm lý học (Chất lượng cao) C00;; D01; B00 16.75 TTNV < = 1
7310501 DDS – Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch) C00; ;D15 15 DI >= 4.75; TTNV <= 1
7310630 DDS – Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C00;; D15; D14 15 VA >= 5.5; TTNV <= 2
7320101 DDS – Báo chí C00; ;D15; C14; D66 22.5 VA >= 7.25; TTNV <= 3
7320101CLC DDS – Báo chí (Chất lượng cao) C00; ;D15; C14; D66 23 VA >= 7; TTNV <= 2
7140246 DDS – Sư phạm Công nghệ A00; ;A02; B00; D90
7420201 DDS – Công nghệ Sinh học B00;; D08; A00 16.15 TO >= 6.4; TTNV<= 3
7440112 DDS – Hóa học (chuyên ngành Hóa Dược; Hóa phân tích môi trường A00; ;D07; B00 17.55 HO >= 5.5; TTNV <= 3
7440112CLC DDS – Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược – Chất lượng cao) A00;; D07; B00 18.65 HO >= 7.5; TTNV <= 3
7480201 DDS – Công nghệ thông tin A00; ;A01 15.15 TO >= 5; TTNV<= 2
7480201CLC DDS – Công nghệ thông tin (chất lượng cao) A00; ;A01 17 TO >= 6.6; TTNV<= 5
7760101 DDS – Công tác xã hội C00;; D01 15.25 VA >= 4.25; TTNV <= 1
7850101 DDS – Quản lý tài nguyên và môi trường B00; ;D08; A00 15.4 TO >= 7.4; TTNV<= 4

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Năm 2021

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ Trường Đại học Sư Phạm – Đại học Đà Nẵng năm 2021:

Mã ngành DDS – Tên Ngành DDS – Điểm Chuẩn Học lực 12
7140202 DDS – Giáo dục Tiểu học 25,00 Giỏi
7140204 DDS – Giáo dục Công dân 18,00 Giỏi
7140205 DDS – Giáo dục Chính trị 18,00 Giỏi
7140209 DDS – Sư phạm Toán học 27,25 Giỏi
7140210 DDS – Sư phạm Tin học 18,00 Giỏi
7140211 DDS – Sư phạm Vật lý 24,00 Giỏi
7140212 DDS – Sư phạm Hoá học 26,75 Giỏi
7140213 DDS – Sư phạm Sinh học 18,00 Giỏi
7140217 DDS – Sư phạm Ngữ văn 25,50 Giỏi
7140218 DDS – Sư phạm Lịch sử 18,00 Giỏi
7140219 DDS – Sư phạm Địa lý 18,00 Giỏi
7140246 DDS – Sư phạm Công nghệ 18,00 Giỏi
7140247 DDS – Sư phạm Khoa học tự nhiên 18,00 Giỏi
7140249 DDS – Sư phạm Lịch sử – Địa lý 18,00 Giỏi
7140250 DDS – Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 18,00 Giỏi
7229010 DDS – Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 15,00
7229030 DDS – Văn học 15,00
7229040 DDS – Văn hoá học 15,00
7310401 DDS – Tâm lý học 21,00
7310501 DDS – Địa lý học (chuyên ngành: Địa lý du lịch) 15,00
7310630 DDS – Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 16,00
7320101 DDS – Báo chí 24,00
7420201 DDS – Công nghệ Sinh học 15,00
7440112 DDS – Hóa học, gồm các chuyên ngành: 15,00
1. DDS – Hóa Dược;
2. DDS – Hóa phân tích môi trường
7480201 DDS – Công nghệ thông tin 15,00
7760101 DDS – Công tác xã hội 15,00
7850101 DDS – Quản lý tài nguyên và môi trường 15,00

 

Thông tin thêm: Cơ sở vật chất của trường cho phục vụ công tác giảng dạy, học tập và các chương trình nghiên cứu khoa học cho cán bộ và cho sinh viên của nhà trường ngày càng khang trang và hiện đại. Bao gồm một hệ thống các giảng đường, phòng học với hàng trăm phòng khác nhau với tổng diện tích 10.000 m², 6 phòng multimedia với 300 máy vi tính (laptop) nối mạng, 1 phòng máy chủ, 3 phòng sản xuất các loại giáo trình điện tử. Hệ thống 39 phòng thí nghiệm môn Lý, Hoá, Sinh, Địa…phòng thực hành Âm nhạc với những thiết bị hiện đại. Thư viện tổng hợp với hàng vạn những bản sách. Tất cả các phòng, khoa, đơn vị trực thuộc đều được kết nối mạng cáp quang nội bộ tại Đại học Đà Nẵng và trong khuôn viên nhà.

THAM KHẢO THÊM

CHI TIẾT: Điểm chuẩn đánh giá năng lực đại học quốc tế TPHCM

CHI TIẾT: Điểm chuẩn bài thi đánh giá năng lực 2021 Đại học Ngoại ngữ ( Đà Nẵng)

CHI TIẾT: Tra điểm chuẩn kỳ thi đánh giá năng lực 2021 Đại học Kinh tế ( Đà Nẵng)

Bạn đang xem bài viết ” Điểm chuẩn kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Sư phạm “

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
Bạn có muốn nhận thông báo ngay khi có bài viết mới nhất!